nhắc nhở

Học thuật
Thân thiện
nhắc nhở

Mẹ nhắc nhở con gái về việc làm bài tập trước khi đi chơi.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Nói hoặc nhắn gửi nhiều lần để người khác chú ý, ghi nhớ hoặc thực hiện một việc đó: Hành động lặp lại lời nói hoặc thông điệp với mục đích làm cho ai đó nhớ lại, chú ý đến hoặc không quên một nhiệm vụ, quy định, hoặc lời hứa.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Giáo viên thường xuyên nhắc nhở học sinh về nội quy lớp học.
    • Anh ấy nhắc nhở tôi phải nộp báo cáo trước thứ Sáu.
    • Tấm biển đó tác dụng nhắc nhở mọi người giữ gìn vệ sinh chung.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lời nhắc nhở": danh từ chỉ nội dung được nói ra để nhắc nhở.
    • Lời nhắc nhở nhẹ nhàng của mẹ khiến tôi phải suy nghĩ.
  • "sự nhắc nhở": danh từ chỉ hành động nhắc nhở.
    • Nhờ có sự nhắc nhở kịp thời, anh ấy đã không bỏ lỡ cuộc họp quan trọng.
Biến thể từ gần giống
  • Nhắc (động từ): nói lại để cho nhớ, thường ngắn gọn ít lần hơn so với "nhắc nhở".
    • ấy nhắc tôi đem theo ô.
  • Cảnh báo (động từ): báo trước về một điều nguy hiểm hoặc hậu quả xấu có thể xảy ra, mang tính nghiêm trọng hơn "nhắc nhở".
    • quan chức năng cảnh báo về một cơn bão mạnh sắp đổ bộ.
Từ đồng nghĩa
  • Nhắn nhủ: nói kỹ, dặn với tình cảm, sự quan tâm (thường từ người lớn, kinh nghiệm hơn).
  • Dặn : căn dặn, chỉ bảo kỹ lưỡng trước khi ai đó làm việc hoặc đi đâu.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Nhắc nhở nhau: cùng nhau nhắc nhở lẫn nhau.
    • Các thành viên trong nhóm cần nhắc nhở nhau hoàn thành công việc đúng hạn.
Thành ngữ liên quan
  • Nhắc khéo: nhắc nhở một cách tế nhị, khéo léo để người nghe tự hiểu điều chỉnh.
    • Thấy bạn đến muộn, tôi chỉ nhắc khéo: "Hôm nay đồng hồ chạy chậm không?".
nhắc nhở

Mẹ nhắc nhở con gái về việc làm bài tập trước khi đi chơi.

  1. Nói nhiều lần để cho người ta chú ý đến : Nhắc nhở nhân dân bảo mật phòng gian.

Từ chứa "nhắc nhở"